Quyết định 23/2024/QĐ-UBND Bến Tre sửa đổi Bảng giá đất 2020-2024

Quyết định 23/2024/QĐ-UBND do UBND tỉnh Bến Tre ban hành ngày 31/07/2024 (có hiệu lực từ ngày 10/08/2024). Quyết định này nhằm sửa đổi và bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 – 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 23/2024/QĐ-UBNDBến Tre, ngày 31 tháng 7 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;

Thực hiện Nghị quyết số 14 /NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua chủ trương về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 – 2024.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3542/TTr-STNMT ngày 26 tháng 7 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 – 2024, như sau:

1. Sửa đổi khoản 4 Điều 4

“4. Đường bao gồm: Đường phố; Quốc lộ; Đường tỉnh; Đường huyện; Đường xã; Đường ấp, đường giao thông kết nối.”

2. Sửa đổi điểm b khoản 2 Điều 7 như sau:

“b) Theo cấp đường:

 Đối với Đường phố, Quốc lộ, Đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất theo từng vị trí tương ứng;

– Đối với Đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

– Đối với Đường xã:

+ Bề rộng mặt đường lớn hơn 3 m, giá đất được tính bằng 80% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường từ 2 m đến 3 m, giá đất được tính bằng 70% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 2 m, giá đất được tính bằng 60% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

– Đối với Đường ấp, đường giao thông kết nối:

+ Bề rộng mặt đường lớn hơn 3 m, giá đất được tính bằng 75% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường từ 2 m đến 3 m, giá đất được tính bằng 65% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;

+ Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 2 m, giá đất được tính bằng 55% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.”

3. Sửa đổi khoản 2, bổ sung khoản 3 Điều 9

“2. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp các đường huyện:

a) Vị trí 1: Được tính bằng 1,8 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.

3. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp các đường xã:

a) Vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này;

b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;

đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.

Trường hợp giá đất theo từng vị trí nêu trên thấp hơn giá đất quy định tại Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này thì tính bằng giá đất quy định tại Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này.”

4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Phụ lục

a) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại Phụ lục I, II, III:

– Huyện Châu Thành: Bổ sung số thứ tự 3 (thị trấn Tiên Thủy);

– Huyện Ba Tri: Bổ sung số thứ tự 3 (thị trấn Tiệm Tôm);

– Huyện Mỏ Cày Bắc: Sửa đổi xã Phước Mỹ Trung thành thị trấn Phước Mỹ Trung.

(Kèm theo Phụ lục I, II, III sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

b) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại Phụ lục IV, V:

– Thay cụm từ “Địa bàn các xã có đất rừng” thành “Địa bàn các xã, thị trấn có đất rừng”.

– Thay cụm từ “Địa bàn các xã có đất làm muối” thành “Địa bàn các xã, thị trấn có đất làm muối”.

(Kèm theo Phụ lục IV, V sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

c) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VI:

– Thành phố Bến Tre: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 23, 24, 25, 26, 30, 31, 32.

– Huyện Châu Thành:

+ Bỏ các số thứ tự: 9, 14, 15, 16, 17, 18, 23.

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1, 4, 6, 8, 11, 13, 18, 21.1, 21.2, 23, 24, 31.

– Huyện Ba Tri:

+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 4, 17.1, 24.1, 25.1, 25.2, 26, 29.1,

+ Thêm số thứ tự 1.3, 1.4.

+ Bỏ số thứ tự 8.

– Huyện Chợ Lách: Bỏ các số thứ tự 1.10, 2.2, 3.10, 3.11, 4.7, 4.8, 4.9, 4.10, 5.6, 5.8, 5.9, 5.10, 6.2, 6.3, 7.10, 7.12, 7.13, 8.4, 9.1, 9.2, 10.2, 10.3.

– Huyện Mỏ Cày Bắc:

+ Bỏ các số thứ tự 3.3, 3.4, 5, 14, 15,16,17, 18, 19.1, 20, 25.

+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự: 4, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 19.2, 21, 22, 23.

+ Thêm số thứ tự 34, 35.

– Huyện Giồng Trôm:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1.1, 1.4, 1.5, 1.6, 1.10, 3.4, 4, 5.1, 5.2, 5.3, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26.1, 26.2, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36.1, 36.2, 37, 38, 39, 40.

+ Thêm số thứ tự 12.7, 20.1.

+ Bỏ số thứ tự 41.

– Huyện Thạnh Phú:

+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 5.3, 5.4, 5.6, 5.7, 7.3, 7.6, 8.1, 8.2, 8.4, 8.5, 9.1, 9.3, 9.4, 9.6, 9.7, 10.1, 10.2, 10.5, 11.1, 11.2, 12.1, 12.2, 12.3, 15.1, 15.2, 15.4, 16.1.

+ Thêm số thứ tự 4.10, 6.7, 7.6, 14.5, 15.5.

+ Bỏ số thứ tự 8.3, 11.3.

(Kèm theo Phụ lục VI sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

d) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VII:

– Thành phố Bến Tre: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1.1, 1.5, 2.1, 2.2, 15.1, 15.2, 15.3, 15.4, 18, 19, 32.1, 32.2, 33.2, 42.

– Huyện Ba Tri:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 30.2.

+ Thêm số thứ tự 53, 54, 55, 56.

– Huyện Giồng Trôm:

+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 9, 11, 12, 13, 15.

+ Thêm số thứ tự 19.

– Huyện Bình Đại: Bỏ số thứ tự 13.

– Huyện Thạnh Phú: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 15.

(Kèm theo Phụ lục VII sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 – 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, như sau:

1. Bỏ điểm c khoản 4 Điều 1

2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Phụ lục

a) Phụ lục VI

– Huyện Châu Thành:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 7, 9, 10 , 14 , 15, 16, 17, 20.1, 20.2, 26, 27, 28, 29, 30.

+ Bỏ số thứ tự 9.1.

– Huyện Mỏ Cày Bắc: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 20.

– Huyện Giồng Trôm:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 41.

+ Bổ sung số thứ tự 58.

(Kèm theo Phụ lục VI sửa đổi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND)

b) Phụ lục VII

– Huyện Châu Thành:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9.

+ Bổ sung số thứ tự 11.

– Huyện Chợ Lách:

+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 6.1, 7.1, 16.1.

+ Bổ sung số thứ tự: 16.2.

– Huyện Giồng Trôm: Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự : 11, 15.

– Huyện Mỏ Cày Bắc: Bổ sung Mục VII gồm các số thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.

(Kèm theo Phụ lục VII sửa đổi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND)

Điều 3. Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 – 2024 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành theo quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp

Các dự án, công trình đã được cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh, tổ chức theo dõi biến động về giá đất, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp có biến động về giá đất theo quy định.

2. Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các ngành có liên quan phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2024./.

 TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Tam

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND, ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
IIHUYỆN CHÂU THÀNH     
1Thị trấn Châu Thành2861851128866
2Địa bàn các xã158132937966
3Thị trấn Tiên Thủy2221591038466
IVHUYỆN BA TRI     
1Thị trấn Ba Tri16693644434
2Địa bàn các xã9366534034
3Thị trấn Tiệm Tôm13080594234
VIHUYỆN MỎ CÀY BẮC     
1Thị trấn Phước Mỹ Trung238130957353
2Địa bàn các xã13293796653

PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND Ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
IIHUYỆN CHÂU THÀNH     
1Thị trấn Châu Thành     
 Khu phố của Thị trấn375258218189150
 Phần còn lại của thị trấn1851451069379
2Địa bàn các xã1851451069379
3Thị trấn Tiên Thủy     
 Khu phố của thị trấn Tiên Thủy280202162141115
 Phần còn lại của thị trấn Tiên Thủy1851451069379
IVHUYỆN BA TRI     
1Thị trấn Ba Tri     
 Khu phố của Thị trấn35619414210979
 Phần còn lại của thị trấn238130957353
2Địa bàn các xã13293796653
3Thị trấn Tiệm Tôm     
 Khu phố của thị trấn Tiệm Tôm2971621199166
VIHUYỆN MỎ CÀY BẮC     
1Thị trấn Phước Mỹ Trung     
 Khu phố của thị trấn Phước Mỹ Trung2851851118766
2Địa bàn các xã154132937966

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND, ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
IIHUYỆN CHÂU THÀNH     
1Thị trấn Châu Thành2851851116653
2Địa bàn các xã158132936653
3Thị trấn Tiên Thủy2221591026653
IVHUYỆN BA TRI     
1Thị trấn Ba Tri16693634034
2Địa bàn các xã9366534034
3Thị trấn Tiệm Tôm13080584034
VIHUYỆN MỎ CÀY BẮC     
1Thị trấn Phước Mỹ Trung238130956653
2Địa bàn các xã13293796653

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
1HUYỆN BA TRI, BÌNH ĐẠI, THẠNH PHÚ     
 Địa bàn các xã, thị trấn có đất rừng sản xuất1816131210

PHỤ LỤC V

BẢNG GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 23 /2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTên đơn vị hành chínhGiá đất
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
1HUYỆN BA TRI, BÌNH ĐẠI, THẠNH PHÚ     
 Địa bàn các xã, thị trấn có đất làm muối6050422824

PHỤ LỤC VI

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH);
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTên đườngĐoạn đườngĐơn giá vị trí 1
TừĐếnĐât ởĐất sản xuất, kinh doanhĐất thương mại, dịch vụ
ITHÀNH PHỐ BẾN TRE     
23Đường huyện 06 (địa phận xã Bình Phú)     
23.1 Đường Võ Nguyên GiápNgã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ1.5009001.200
  – Thửa 371 tờ 23 Bình Phú– Thửa 12 tờ 22 Bình Phú   
  – Thửa 105 tờ 23 Bình Phú– Thửa 8 tờ 22 Bình Phú   
23.2 Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũGiáp ranh xã Sơn Hòa1.000600800
  – Thửa 391 tờ 19 Bình Phú– Thửa 19 tờ 18 Bình Phú   
  – Thửa 8 tờ 22 Bình Phú– Thửa 311 tờ 18 Bình Phú   
24Lộ Thống Nhất (địa phận Bình Phú)Đường Võ Văn KhánhĐường Nguyễn Thanh Trà1.200720960
  – Thửa 568 tờ 11 Bình Phú– Thửa 88 tờ 13 Bình Phú   
  – Thửa 652 tờ 11 Bình Phú– Thửa 58 tờ 13 Bình Phú   
25Đường Nguyễn Thanh Trà (địa phận xã Bình Phú)Hết ranh Phường 7Thửa 2, 752 tờ 11 Bình Phú720432576
  – Thửa 53 tờ 15 Bình Phú– Thửa 2 tờ 11 Bình Phú   
  – Thửa 59 tờ 15 Bình Phú– Thửa 752 tờ 11 Bình Phú   
26Đường Võ Văn Phẩm (địa phận xã Bình Phú)Hết ranh Phường 6Đường Võ Văn Khánh1.000600800
  – Thửa 1028 tờ 5 Bình Phú– Thửa 1024 tờ 8 Bình Phú   
  – Thửa 201 tờ 5 Bình Phú– Thửa 431 tờ 8 Bình Phú   
30Đường ĐA.01 – Mỹ Thạnh AnLộ Tiểu dự ánGiáp lộ Giồng Xoài500300400
  – Thửa 357 tờ 13 Mỹ Thạnh An– Thửa 164 tờ 14 Mỹ Thạnh An   
  – Thửa 1106 tờ 13 Mỹ Thạnh An– Thửa 293 tờ 14 Mỹ Thạnh An   
31Đường ĐA.02 – Mỹ Thạnh AnĐường Trần Văn CầuLộ Tiểu dự án800480640
  – Thửa 34 tờ 13 Mỹ Thạnh An– Thửa 37 tờ 13 Mỹ Thạnh An– Thửa 1244 tờ 13 Mỹ Thạnh An– Thửa 1315 tờ 13 Mỹ Thạnh An   
32Đường ĐA.03 – Mỹ Thạnh AnĐường An Dương VươngThửa 256 tờ 5 Mỹ Thạnh An500300400
  – Thửa 493 tờ 5 Mỹ Thạnh An– Thửa 256 tờ 5 Mỹ Thạnh An   
IIHUYỆN CHÂU THÀNH     
1Đường Trần Văn Ơn     
1.1 Bến phà Rạch MiễuGiáp ranh thị trấn1.200720960
1.2 Giáp ranh thị trấnNgã 3 Mũi Tàu (cây xăng Hữu Định)1.8001.0801.440
4Quốc lộ 57B (Đường tỉnh 883 nối dài)     
4.1 Ngã tư QL.60Cầu Kinh Điều960576768
  – Thửa 274 tờ 15 An Khánh– Thửa 147 tờ 12 An Khánh   
  – Thửa 278 tờ 15 An Khánh– Thửa 193 tờ 12 An Khánh   
4.2 Cầu Kinh ĐiềuNgã ba Phú Long720432576
  – Thửa 143 tờ 12 An Khánh– Thửa 292 tờ 25 Tân Phú   
  – Thửa 166 tờ 12 An Khánh– Thửa 34 tờ 12 Tân Phú   
4.3 Ngã Ba Phú LongBến phà Tân Phú500300400
  – Thửa 250 tờ 25 Tân Phú– Thửa 216 tờ 29 Tân Phú   
  – Thửa 304 tờ 25 Tân Phú– Thửa 216 tờ 29 Tân Phú   
6Đường huyện ĐH.01     
6.1 Ngã tư Tuần ĐậuXuống 500m phía Hữu Định960576768
  – Thửa 77 tờ 04 Hữu Định– Thửa 672 tờ 5 Hữu Định   
  – Thửa 85 tờ 4 Hữu Định– Thửa 180 tờ 5 Hữu Định   
6.2 Ngã tư Tuần ĐậuLên 500m phía Tam Phước960576768
  – Thửa 157 tờ 4 Hữu Định– Thửa 77 tờ 25 Tam Phước   
  – Thửa 96 tờ 4 Hữu Định– Thửa 97 tờ 25 Tam Phước   
6.3 Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam PhướcCầu kênh sông Mã720432576
  – Thửa 76 tờ 25 Tam Phước– Thửa 151 tờ 4 Tam Phước   
  – Thửa 98 tờ 25 Tam Phước– Thửa 177 tờ 4 Tam Phước   
6.4 Cầu kênh sông MãGiáp Quốc lộ 57C720432576
  – Thửa 147 tờ 4 Tam Phước– Thửa 342 tờ 5 Quới Thành   
  – Thửa 152 tờ 4 Tam Phước– Thửa 422 tờ 5 Quới Thành   
6.5 Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu ĐịnhVòng xoay Hữu Định720432576
  – Thửa 122 tờ 5 Hữu Định– Thửa 85 tờ 15 Hữu Định   
  – Thửa 840 tờ 5 Hữu Định-Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định   
8Đường huyện 03 (ĐH.187)     
8.1ĐT.DK.07Quốc lộ 60 mớiGiáp ĐH.03840504672
  – Thửa 6 tờ 9 An Khánh– Thửa 183 tờ 18 Tân Thạch   
  – Thửa 93 tờ 9 An Khánh– Thửa 249 tờ 18 Tân Thạch   
8.2ĐH.03Giáp ĐT.DK.07Giáp lộ chùa xã Quới Sơn720432576
  – Thửa 502 tờ 18 Tân Thạch– Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn   
  – Thửa 252 tờ 18 Tân Thạch– Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn   
8.3ĐH.03Giáp lộ chùa xã Quới SơnKênh Giao Hoà720432576
  – Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn– Thửa 83 tờ 20 Giao Long   
  – Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn– Thửa 85 tờ 20 Giao Long   
11ĐH.DK.18Trọn đường 2.0401.2241.632
  – Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy– Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy   
  – Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy– Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy   
13Lộ Chùa xã Quới SơnTrọn đường 720432576
  – Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn– Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn   
  – Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn– Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn   
18ĐH.DK.13Trọn đường 840504672
21.1Đường Tán KếGiáp đường Trần Văn ƠnGiáp đường Võ Tấn Nhứt720432576
21.2Đường ĐX.02Giáp đường Võ Tấn NhứtGiáp ĐH.DK.14720432576
  – Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa– Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa   
  – Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa– Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa   
23Đường Huỳnh Tấn Phát (ĐT.DK.03)Giáp Quốc lộ 57BGiáp thành phố Bến Tre1.5009001.200
  – Thửa 197 tờ 10 Giao Long– Thửa 271 tờ 23 Hữu Định   
  – Thửa 236 tờ 10 Giao Long– Thửa 433 tờ 23 Hữu Định   
24Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03)Giáp Quốc lộ 57BHết Cảng Giao Long720432576
  – Thửa 191 tờ 10 Giao Long– Thửa 3 tờ 03 Giao Long   
  – Thửa 190 tờ 10 Giao Long– Thửa 3 tờ 03 Giao Long   
  – Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy– Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long   
31Lộ Tam Dương (ĐH.DK.16)Giáp Quốc lộ 57CGiáp ĐHCT.01Giáp ĐH.01720432576
  – Thửa 548 tờ 11 An Hiệp– Thửa 1 tờ 8 Tường Đa   
  – Thửa 114 tờ 11 An Hiệp– Thửa 26 tờ 7 Tường Đa   
IVHUYỆN BA TRI     
1.3Địa phận xã An Ngãi Trung đến xã An Bình TâyGiáp ranh huyện Giồng TrômGiáp ranh Bến xe An Bình Tây650390520
1.4Địa phận xã Vĩnh An đến xã Tân ThủyGiáp ranh đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh AnHết ranh xã Tân Thủy650390520
4Đường ĐX.01Ngã 5 An Bình TâyNgã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé)1.200720960
  – Thửa 159 tờ 27– Thửa 359 tờ 20   
  – Thửa 166 tờ 27– Thửa 398 tờ 20   
17.1ĐT.881  1.9201.1521.536
  Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8   
  Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn QuangThửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền   
24.1ĐT.881  1.4408641.152
  Thửa 621 tờ 5Thửa 640 tờ 5   
25.1ĐX.02  720432576
  Thửa 673 tờ 7Thửa 671 tờ 7   
25.2ĐH.DK.01  720432576
  Thửa 886 tờ 7Thửa 833tờ 7   
26Các dãy phố Chợ Phước TuyĐT.881 720432576
  Thửa 828 tờ 5Thửa 892 tờ 5   
  Thửa 835 tờ 5Thửa 888 tờ 5   
  Thửa 828 tờ 5Thửa 835 tờ 5   
29.1ĐH.DK.01  720432576
  Thửa 420 tờ 12Thửa 420 tờ 12   
  Thửa 351 tờ 12Thửa 396 tờ 12   
  Thửa 54 tờ 13Thửa 48 tờ 13   
VIHUYỆN MỎ CÀY BẮC     
4Đường ĐX 01, ĐX 03 (ĐHDK 38)     
4.1Đường ĐX.03 (ĐH DK.38)Quốc lộ 60 cũVòng xoay (Thanh Tân)960576768
  – Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân– Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân   
  – Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân– Thửa 552 tờ 20 Thanh Tân   
4.2ĐX.01(ĐH DK.38)     
  Vòng xoay (Thanh Tân)Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân840504672
  Từ Ngã tư đường vào UBND xã Thanh TânGiáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)600360480
6Đường A5Từ Lộ Bờ Mè (giáp QL 60 cũ)Bến đò Vàm nước trong600360480
7Đường ĐH.39Từ ngã ba tiếp giáp QL 57Cống Cầu Mai600360480
8Đường ĐH.20Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân)Cầu Thơm và Bến đò Thơm600360480
9Đường ĐX.03Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam720432576
11ĐH.18 và ĐH.19, ĐH21Cầu Lò QuayCầu Tân Nhuận1.200720960
12ĐH.19     
12.1 -Cầu Tân Nhuận-Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân1.200720960
12.2 – Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân– Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân– Thửa 01 tờ 15 Tân Bình– Thửa 06 tờ 15 Tân Bình720432576
  – Thửa 75 tờ 20 Tân Th. Tây– Thửa 284 tờ 20 Tân Th. Tây– Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57)720432576
19.2ĐH DK.38     
  Đoạn Cầu BưngNgã Tư Năm Táng600360480
  – Thửa 413 tờ 11 xã Phú Mỹ– Thửa 404 tờ 11 xã Phú Mỹ-Thửa 69 tờ 07 xã Phú Mỹ-Thửa 126 tờ 7 xã Phú Mỹ   
21Đường ĐH.41Ngã ba giáp ĐH 39Cầu Mười Sao600360480
22Đường ĐX.01 Xã Thành An-Thửa 93 tờ 27 Thành An-Thửa 99 tờ 27 Thành AnNgã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57)600360480
23Đường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)-Thửa 27 tờ 20 Tân Thanh Tây-Thửa 15 tờ 20 Tân Thanh TâyNgã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57)600360480
34ĐT. 882  2.6401.5842.112
 Từ ranh xã Thành An – thị trấn Phước Mỹ Trung (Cầu Ba Vát) đến Ngã Ba Cây TrâmTừ thửa 1 tờ 9 xã Thành AnThửa 83 tờ 15 xã Thành An   
 Từ ranh thị trấn Phước Mỹ Trung – xã Hưng Khánh Trung A đến Ngã Ba Cây TrâmTừ thửa 334 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung AThửa 103 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A   
35ĐH DK 41Từ ĐT 882Đến ĐH 34 (ngã 3 cây gòn600360480
VIIHUYỆN GIỒNG TRÔM     
1ĐT.885     
1.1 Cầu Chẹt SậyHết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát2.6401.5842.112
  – Thửa 71 tờ 1 Mỹ ThạnhThửa 240 tờ 6 Mỹ Thạnh   
  – Thửa 1 tờ 1 Mỹ ThạnhThửa 6 tờ 6 Mỹ Thạnh   
1.4 Đường vào cầu Mỹ ThạnhHết ranh ngã ba Lương Hoà3.3602.0162.688
  – Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh– Thửa 479 tờ 1 Lương Hòa   
  – Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh– Thửa 178 tờ 1 Lương Hòa   
1.5 Hết ranh ngã ba Lương HoàĐến đền thờ bà Nguyễn Thị Định3.3001.9802.640
  – Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa– Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa   
  – Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa– Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa   
1.6 Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị ĐịnhHết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện2.6401.5842.112
  – Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa– Thửa 437 tờ 6 Lương Quới   
  – Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa– Thửa 414 tờ 6 Lương Quới   
1.10Đường Trương Vĩnh TrọngRanh Thị trấn – Bình ThànhKênh nội đồng cách ĐH.10 100m về phía Ba Tri3.0001.8002.400
  – Thửa 103 tờ 11 Bình Thành– Thửa 301 tờ 29 Bình Thành   
  – Thửa 97 tờ 12 Bình Thành– Thửa 8 tờ 29 Bình Thành   
  – Thửa 368 tờ 29 Bình Thành– Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng   
3Đường huyện 10 nối dài     
3.4 Ranh trên ngã tư Giồng TrườngRanh dưới ngã ba Sơn Đốc1.6801.0081.344
  – Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh– Thửa 108 tờ 32 Hưng Nhượng   
  – Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh-Thửa 34 tờ 32 Hưng Nhượng   
4Quốc lộ 57C     
4.1 Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến TreCầu Sơn Phú 22.0601.2361.648
  – Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú– Thửa 208 tờ 12 Sơn Phú   
  (Xã Phú Nhuận – Bến Tre)– Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú   
4.2 Cầu Sơn Phú 2Cầu Nguyễn Tấn Ngãi1.8001.0801.440
  – Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú– Thửa 100 tờ 5 Phước Long   
  – Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú– Thửa 62 tờ 5 Phước Long   
4.3 Cầu Nguyễn Tấn NgãiHết ranh ngã ba Tư Khối1.3808281.104
  – Thửa 127 tờ 17 Phước Long– Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh   
  – Thửa 125 tờ 17 Phước Long– Thửa 258 tờ 7 Tân Lợi Thạnh   
4.4 Hết ranh ngã ba Tư KhốiCầu Lương Ngang1.5009001.200
  – Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh– Thửa 436 tờ 16 Tân Hào   
  – Thửa 307 tờ 7 Tân Hào– Thửa 161 tờ 16 Tân Hào   
4.5 Cầu Lương NgangRanh dưới ngã ba Sơn Đốc1.3808281.104
  – Thửa 197 tờ 16 Tân Hào– Thửa 18 tờ 21 Hưng Nhượng   
  – Thửa 178 tờ 16 Tân Hào– Thửa 42 tờ 21 Hưng Nhượng   
4.6 Ranh dưới ngã ba Sơn ĐốcGiáp ranh huyện Ba Tri1.3808281.104
  – Thửa 32 tờ 21 Hưng Nhượng– Thửa 39 tờ 32 Hưng Nhượng   
  – Thửa 35 tờ 21 Hưng Nhượng– Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng   
5Đường huyện 11     
5.1 Ngã ba Bình ThànhCầu Lộ Quẹo14508701.160
  – Thửa 321 tờ 26 Bình Thành– Thửa 63 tờ 13 Tân Hào   
  – Thửa 233 tờ 26 Bình Thành– Thửa 168 tờ 13 Tân Hào   
5.2 Cầu Lộ QuẹoGiáp Quốc lộ 57C1.7001.0201.360
  – Thửa 108 tờ 10 Tân Hào– Thửa 44 tờ 15 Tân Hào   
  – Thửa 114 tờ 10 Tân Hào– Thửa 52 tờ 15 Tân Hào   
5.3 Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57CRanh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ1.200720960
  – Thửa 15 tờ 8 Tân Lợi Thạnh– Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông   
  – Thửa 381 tờ 8 Tân Lợi Thạnh– Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông   
  Chợ Thạnh Phú ĐôngGiáp cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ960576768
  – Thửa 60 tờ 26 Hưng Lễ– Thửa 26 tờ 10 Hưng Lễ   
  – Thửa 75 tờ 26 Hưng Lễ– Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ   
6Đường Mỹ Thạnh – Phong Nẫm (đường xã ĐX.05)     
6.1 ĐT.885Giáp ranh xã Phong Nẫm2.4001.4401.920
  – Thửa 56 tờ 26 Mỹ Thạnh– Thửa 501 tờ 3 Mỹ Thạnh   
  – Thửa 55 tờ 26 Mỹ Thạnh– Thửa 272 tờ 17 Phong Nẫm   
6.2 Giáp ranh xã Phong NẫmGiáp ĐH.173 (cũ)1.080648864
  – Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm– Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm   
  – Thửa 161 tờ 17 Phong Nẫm– Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm   
9Đường Mỹ Thạnh – Thuận Điền (đường ĐT.DK.05)     
9.1 ĐT.885Cầu Mỹ Thạnh2.8801.7282.304
  – Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh– Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh   
  – Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh– Thửa 6 tờ 18 Mỹ Thạnh   
9.2 Cầu Mỹ ThạnhNghĩa trang xã Thuận Điền (cũ)960576768
  – Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh– Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền   
  – Thửa 84 tờ 6 Mỹ Thạnh– Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền   
10Đường Lương Quới – Châu Hòa (đường xã ĐX.02)     
10.1 ĐT.885Hết ranh nhà thờ Ba Châu2.1601.2961.728
  – Thửa 34 tờ 13 Lương Quới– Thửa 3 tờ 25 Châu Hòa   
  – Thửa 35 tờ 13 Lương Quới– Thửa 17 tờ 25 Châu Hòa   
10.2 Hết ranh nhà thờ Ba ChâuGiáp ranh ngã ba Cây Điệp1.3207921.056
  – Thửa 107 tờ 24 Châu Hòa– Thửa 344 tờ 11 Châu Hòa   
  – Thửa 4 tờ 25 Châu Hòa– Thửa 278 tờ 13 Châu Hòa   
11Đường Bến phà Hưng Phong – Phước Long (đường D2)     
11.1 Giáp Quốc lộ 57C (đường 887)Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông1.3207921.056
  – Thửa 52 tờ 5 Phước Long– Thửa 409 tờ 8 Phước Long   
  – Thửa 59 tờ 5 Phước Long– Thửa 379 tờ 8 Phước Long   
11.2 Giáp đường huyện cặp sông Hàm LuôngBến phà Hưng Phong – Phước Long1.080648864
  – Thửa 370 tờ 15 Phước Long– Thửa 115 tờ 12 Phước Long   
  – Thửa 141 tờ 15 Phước Long– Thửa 114 tờ 12 Phước Long   
12Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.30)     
12.1 Giáp thành phố Bến TreĐường vào UBND xã Sơn Phú1.4508701.160
  – Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú– Thửa 174 tờ 11 Sơn Phú   
  – Thửa 1 tờ 3 Sơn Phú_Thửa 21 tờ 11 Sơn Phú   
12.2 Đường vào UBND xã Sơn PhúCầu Kênh ranh (Sơn Phú – Phước Long)1.050630840
  – Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú– Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú   
  – Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú– Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú   
12.3 Cầu Kênh ranhĐường vào bến phà Hưng Phong1.000600800
  – Thửa 1 tờ 6 Phước Long– Thửa 107 tờ 15 Phuớc Long   
  – Thửa 449 tờ 7 Phước Long– Thửa 370 tờ 15 Phước Long   
12.4 Đường vào bến phà Hưng PhongCống Chín Tùng900540720
  – Thửa 370 tờ 15 Phuớc Long– Thửa 53 tờ 16 Thạnh Phú Đông   
  – Thửa 141 Tờ 15 Phước Long– Thửa 45 tờ 16 Thạnh Phú Đông   
12.5 Cống Chín TùngCầu 1A1.000600800
  – Thửa 421 tờ 16 Thạnh Phú Đông– Thửa 93 tờ 18 Thạnh Phú Đông   
  – Thửa 62 tờ 16 Thạnh Phú Đông– Thửa 1 tờ 19 Thạnh Phú Đông   
12.6Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30)Cầu 1AChợ Hưng Lễ900540720
  – Thửa 10 tờ 19 Thạnh Phú Đông– Thửa 132 tờ 14 Hưng Lễ   
  – Thửa 285 tờ 19 Thạnh Phú Đông– Thửa 168 tờ 14 Hưng Lễ   
12.7Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01)Chợ Hưng LễCầu Hiệp Hưng900540720
  – Thửa 68 tờ 14 Thạnh Phú Đông– Thửa 131 tờ 10 Hưng Lễ   
  – Thửa 169 tờ 14 Thạnh Phú Đông– Thửa 64 tờ 10 Hưng Lễ   
13Đường vào Cầu Đình (xã Thạnh Phú Đông) (đường xã ĐX.01)     
13.1 Chợ Cái MítCầu Đình960576768
  – Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông– Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông   
  – Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông– Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông   
13.2 Cầu ĐìnhSông Hàm Luông720432576
  – Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông– Thửa 65 tờ 23 Thạnh Phú Đông   
  – Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông– Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông   
14Đường lộ Thủ Ngữ (Đường ĐH.DK.27)     
14.1 ĐT.885Ranh dưới Trường THCS Lương Quới2.0401.2241.632
  – Thửa 53 tờ 13 Lương Quới– Thửa 62 tờ 12 Lương Quới   
  – Thửa 97 tờ 13 Lương Quới– Thửa 137 tờ 13 Lương Quới   
14.2 Ranh dưới trường THCS Lương QuớiCầu Thủ Ngữ1.080648864
  – Thửa 145 tờ 13 Lương Quới– Thửa 335 tờ 19 Lương Hòa   
  – Thửa 42 tờ 12 Lương Quới– Thửa 391 tờ 19 Lương Hòa   
15Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01)ĐT.885UBND xã Lương Hoà840504672
  – Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa– Thửa 178 tờ 10 Lương Hòa   
  – Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa– Thửa 268 tờ 10 Lương Hòa   
16Đường vào UBND xã Lương Phú (đường xã ĐX.01)Quốc lộ 57C (ĐT.887)Bến đò Lương Hoà – Lương Phú840504672
  – Thửa 2 tờ 22 Thuận Điền– Thửa 68 tờ 8 Lương Phú   
  – Thửa 208 tờ 22 Thuận Điền– Thửa 2 tờ 13 Lương Phú   
17Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01)     
17.1 Ngã ba đường vào UBND xã Thuận ĐiềnTrường Tiểu học Thuận Điền840504672
  – Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền– Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền   
  – Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền– Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền   
17.2 Giáp đường vào UBND xã Lương PhúCầu Cái Sơn960576768
  – Thửa 585 tờ 19 Thuận Điền– Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền   
  – Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền– Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền   
18Đường vào UBND xã Sơn Phú (ĐX.01)     
18.1 Quốc lộ 57 C (ĐT.887)Giáp đường cặp sông Hàm Luông840504672
  – Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú– Thửa 668 tờ 12 Sơn Phú   
  – Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú– Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú   
18.2 Giáp đường cặp sông Hàm LuôngBến đò ấp 1 Sơn Phú840504672
  – Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú– Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú   
  – Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú– Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú   
19Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ trước đây (giờ là xã Phong Nẫm) (đường xã ĐX.03)ĐT.885 (Đường Bãi pháo)Giáp ĐH.173920552736
  – Thửa 10 tờ 6 Lương Hòa– Thửa 408 tờ 34 Phong Nẫm   
  – Thửa 3 tờ 2 Lương Quới– Thửa 240 tờ 34 Phong Nẫm   
20Đường K20 (đường ĐH DK.31)     
20.1 Giáp đường huyện 10Ngã ba đường Bình Tiên1.3207921.056
  – Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa– Thửa 10 tờ 22 Châu Bình   
  – Thửa 6 tờ 6 Bình Thành(Sông)   
20.2 Ngã ba đường Bình TiênGiáp ranh Ba Tri1.3207921.056
  – Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa– Thửa 10 tờ 22 Châu Bình   
  – Thửa 6 tờ 6 Bình Thành(Sông)   
21Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02)     
21.1 Giáp đường Hưng Nhượng – Hưng LễCầu Bà Trầm1.200720960
  – Thửa 168 tờ 20 Hưng Nhượng– Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng   
  – Thửa 219 tờ 20 Hưng Nhượng– Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng   
21.2 Cầu Bà TrầmCầu La Mã720432576
  – Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng– Thửa 4 tờ 6 Hưng Nhượng   
  – Thửa 236 tờ 18 Hưng Nhượng– Thửa 26 tờ 6 Hưng Nhượng   
22Đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (đường xã ĐX.01)Quốc lộ 57CCầu Hiệp Hưng840504672
  – Thửa 8 tờ 20 Hưng Nhượng– Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng   
  – Thửa 26 tờ 23 Hưng Nhượng– Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng   
23Đường lộ Bình Tiên ngang (Đường ấp ĐA.01)     
23.1 Ngã 3 đường Bình Tiên trongĐình Bình Tiên720432576
  – Thửa 36 tờ 41 Bình Hòa– Thửa 8 tờ 41 Bình Hòa   
  – Thửa 33 tờ 41 Bình Hòa– Thửa 7 tờ 41 Bình Hòa   
23.2 Ngã ba Bình tiên trongGiáp lộ K20720432576
  Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà-Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà   
  Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa-Thửa 69 tờ 46 Bình Hoà   
24Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01)Giáp ĐH.10Giáp ĐH.11840504672
  – Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh– Thửa 285 tờ 12 Tân Thanh   
  – Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh– Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh   
25Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.05)Bia Căm ThùCầu Phong Nẫm720432576
  – Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm– Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm   
  – Thửa 427 tờ 18 Phong Nẫm– Thửa 510 tờ 10 Phong Nẫm   
26Đường ấp Bình Đông     
26.1Đoạn đường ĐH.DK.28Giáp ĐH.10Ngã ba Trũng Sình720432576
  – Thửa 125 tờ 13 Bình Thành– Thửa 28 tờ 32 Bình Thành   
  – Thửa 26 tờ 15 Bình Thành– Thửa 32 tờ 33 Bình Thành   
26.2Đoạn đường ĐH.DK.28Ngã ba Trũng SìnhCuối đường720432576
  – Thửa 95 tờ 13 Bình Thành– Thửa 37 tờ 33 Bình Thành   
  – Thửa 42 tờ 43 Bình Thành– Thửa 47 tờ 43 Bình Thành   
27Đường Hưng Phong (đường xã ĐX.02)     
27.1 Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong)Bến phà cuối đường720432576
  – Thửa 345 tờ 9 Hưng Phong– Thửa 378 tờ 9 Hưng Phong   
  -Thửa 84 tờ 9 Hưng Phong– Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong   
27.2 Đầu Cồn Hưng PhongCuối Cồn Hưng Phong720432576
  – Thửa 2 tờ 18 Hưng Phong– Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong   
  -Thửa 178 tớ 17 Hưng Phong– Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong   
28Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02)Giáp ĐT.885Cầu Ba Dông720432576
  – Thửa 32 tờ 6 Lương Hòa– Thửa 347 tờ 12 Lương Hòa   
  – Thửa 34 tờ 6 Lương Hòa– Thửa 348 tờ 12 Lương Hòa   
29Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01)Giáp đường K20Giáp đường huyện 10840504672
  – Thửa 14 tờ 2 Bình Thành– Thửa 38 tờ 36 Bình Thành   
30Đường Giồng Khuê (đường xã ĐX.02)Giáp đường huyện 11Giáp Đường QL.57C840504672
  – Thửa 178 tờ 13 Tân Thanh– Thửa 77 tờ 32 Tân Thanh   
  – Thửa 284 tờ 13 Tân Thanh– Thửa 70 tờ 32 Tân Thanh   
31Lộ Trường Gà (đường liên ấp ĐA.01)Giáp ĐT.885Chùa Hưng Quới Tự840504672
  – Thửa 164 tờ 6 Lương Quới– Thửa 284 tờ 6 Lương Quới   
  – Thửa 166 tờ 6 Lương Quới– Thửa 375 tờ 6 Lương Quới   
32Đường 19/5 (Đường vào Ủy ban nhân dân xã Châu Bình) (Đường xã ĐX.01)Giáp đường 173Ngã ba chợ Châu Bình720432576
  – Thửa 24 tờ 18 Châu Bình– Thửa 46 tờ 9 Châu Bình   
  – Thửa 181 tờ 18 Châu Bình– Thửa 44 tờ 9 Châu Bình   
33Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình (Đường huyện ĐH DK.35)Trọn đường 504302403
  – Thửa 169 tờ 21 Châu Bình– Thửa 1 tờ 2 Châu Bình   
  – Thửa 56 tờ 21 Châu Bình– Thửa 6 tờ 1 Châu Bình   
34Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (Đường xã ĐX.02)Trọn đường 504302403
  – Thửa 53 tờ 9 Châu Bình– Thửa 16 tờ 44 Châu Bình   
  – Thửa 89 tờ 7 Châu Bình– Thửa 151 tờ 39 Châu Bình   
35Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02)Giáp đường 19/5Giáp xã Châu Hòa480288384
  – Thửa 13 tờ 3 Châu Bình-Thửa 19 tờ 3 Châu Bình   
  -Thửa 110 tờ 3 Châu Bình-Thửa 24 tờ 3 Châu Bình   
36Đường vào UBND xã Tân Hào     
36.1Đoạn (đường ĐT.DK.08)Giáp đường huyện 11Giáp ranh xã Long Mỹ960576768
  – Thửa 36 tờ 9 Tân Hào– Thửa 5 tờ 3 Tân Hào   
  – Thửa 40 tờ 12 Tân Hào– Thửa 111 tờ 3 Long Mỹ   
36.2Đoạn (đường xã ĐX.01)Giáp ranh xã Tân HàoCuối đường960576768
  – Thửa 310 tờ 16 Tân Hào– Thửa 170 tờ 3 Long Mỹ   
  – Thửa 74 tờ 17 Tân Hào– Thửa 111 tờ 3 Long Mỹ   
37Đường vào UBND xã Phước Long (đường ĐT.DK.08)Giáp đường huyện cặp sông Hàm LuôngBến phà cũ Phước Long – Hưng Phong1.4408641.152
  – Thửa 40 tờ 13 Phước Long– Thửa 8 tờ 13 Phước Long   
  – Thửa 41 tờ 14 Phước Long– Thửa 11 tờ 13 Phước Long   
38Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02)Giáp đường huyện 11Giáp sông Cù U720432576
  – Thửa 136 tờ 10 Tân Hào– Thửa 266 tờ 11 Long Mỹ   
  – Thửa 290 tờ 10 Tân Hào– Thửa 255 tờ 11 Long Mỹ   
39Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01)Giáp đường huyện 11Giáp Quốc lộ 57C720432576
  – Thửa 178 tờ 10 Tân Hào– Thửa 370 tờ 16 Tân Hào   
  – Thửa 167 tờ 10 Tân Hào– Thửa 367 tờ 16 Tân Hào   
40Đường Trũng Sình (đường ĐH.DK.28)     
40.1 Giáp ranh đường huyện 10 nối dàiLộ Trũng Sình (giáp ĐT 885)1.080648864
  – Thửa 48 tờ 26 Bình Thành– Thửa 402 tờ 29 Bình Thành   
  – Thửa 314 tờ 26 Bình Thành– Thửa 162 tờ 29 Bình Thành   
40.2 Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885)Đường ấp Bình Đông840504672
  – Thửa 398 tờ 29 Bình Thành– Thửa 26 tờ 32 Bình Thành   
  – Thửa 416 tờ 29 Bình Thành– Thửa 28 tờ 32 Bình Thành   
IXHUYỆN THẠNH PHÚ     
4Xã Quới Điền     
4.10ĐH 25Ngã Tư Băng Cung (đất ông Cao Văn vẹn)Giáp xã Mỹ Hưng (đất bà Huỳnh Thị Thậm)500300400
  – Thửa 82 tờ 9– Thửa 72 tờ 9   
  – Thửa 36 tờ 9– Thửa 71 tờ 9   
5Xã Mỹ Hưng     
5.3ĐH 25Mặt đập chợ giồng chùaRanh đê bao ( hết ngã ba đường về Mỹ An)605363484
  – Thửa 45 tờ 11– Thửa 131 tờ 8   
  – Thửa 33 tờ 12– Thửa 95 tờ 8   
5.4 Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính)Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú)480288384
  – Thửa 132 tờ 8– Thửa 237 tờ 23   
  – Thửa 133 tờ 8– Thửa 294 tờ 23   
5.6 Ranh UBND xãCống Hai Tấn605363484
  – Thửa 9 tờ 11– Thửa 92 tờ 9   
  – Thửa 5 tờ 11– Thửa 5 tờ 9   
5.7 Cống Hai TấnGiáp Xã Quới Điền480288384
  – Thửa 14 tờ 8– Thửa 164 tờ 2   
  – Thửa 12 tờ 8– Thửa 3 tờ 2   
6Xã An Thạnh     
6.7Đường tỉnh 881Giáp Đường huyện 27Giáp ranh xã Bình Thạnh650390520
  – Thửa 430 tờ 16– Thửa 42 tờ 19   
  – Thửa 420 tờ 16– Thửa 76 tờ 19   
7Xã Bình Thạnh     
7.3ĐH 25Giáp ranh thị trấn Thạnh PhúCuối đất ông Nguyễn Hữu Phước756454605
  – Thửa 28 tờ 5– Thửa 253 tờ 17   
  – Thửa 430 tờ 5– Thửa 14 tờ 17   
7.6Đường tỉnh 881Giáp ranh xã An ThạnhSông Cổ Chiên756454605
  – Thửa 81 tờ 6– Thửa 59 tờ 26   
  – Thửa 35 tờ 6– Thửa 60 tờ 26   
8Xã An Điền     
8.1ĐH 92Cầu Trạm y tế cũNhà ông Phạm Văn Đoàn576346461
  – Thửa 50 tờ 23– Thửa 181 tờ 31   
  – Kênh tờ 23– Thửa 179 tờ 31   
8.2ĐH 92Trạm y tếGiáp cầu Rạch Cừ448269358
  – Thửa 80 tờ 24– Thửa 174 tờ 4   
  _- Thửa 84 tờ 24– Thửa 180 tờ 4   
8.4ĐH 29Ngã ba An ĐiềnĐất ông Trần Văn Huy(Phương Linh)833500666
  – Thửa 205 tờ 31– Thửa 188 tờ 30   
  – Thửa 94 tờ 31– Thửa 196 tờ 30   
8.5ĐH 29Giáp đất ông Trần Văn Huy(Phương Linh)Cầu Dây Văng410246328
  – Thửa 105 tờ 30– Thửa 110 tờ 36   
  – Thửa 124 tờ 30– Thửa 44 tờ 36   
9Xã Giao Thạnh     
9.1ĐH 30Nhà bà Nguyễn Thị NhứtCuối Trường Mẫu giáo1.020612816
  – Thửa 39 tờ 20– Thửa 81 tờ 20   
  – Thửa 94 tờ 19– Thửa 78 tờ 20   
9.3 Lộ Bờ LớnLộ Tạo Giác960576768
  – Thửa 55 tờ 17– Thửa 360 tờ 12   
  – Thửa 32 tờ 18– Thửa 135 tờ 12   
9.4QL.57Nhà ông Nguyễn Phú KhánhNửa mặt đập Khém Thuyền1.3808281.104
  – Thửa 35 tờ 19– Thửa 34 tờ 16   
  – Thửa 34 tờ 19– Thửa 9 tờ 16   
9.6 Nhà ông Đỗ Văn ChăngNhà ông Hồ Văn Bình900540720
  – Thửa 305 tờ 11– Thửa 10 tờ 11   
  – Thửa 432 tờ 11– Thửa 32 tờ 11   
9.7 Nhà ông Đặng Tấn ĐạtNhà ông Nguyễn Văn Thủy1.6801.0081.344
  – Thửa 36, tờ 19– Thửa 03, tờ 30   
  – Thửa 35, tờ 19– Thửa 39, tờ 20   
10Xã An Nhơn     
 (QL57), Đầu tuyến giáp đầu đường An Điền An Qui     
10.1QL57Nhà ông Lê Văn DõngNhà ông Lê Văn Trạng1.066640853
  _ – Thửa 28 tờ 7_- Thửa 15 tờ 13   
  – Thửa 43 tờ 7– Thửa 5 tờ 13   
10.2 Nhà ông Đoàn Gia MôNhà bà Nguyễn Thị Truyền1.080648864
  – Thửa 24 tờ 13– Thửa 87 tờ 16   
  – Thửa 9 tờ 13– Thửa 99 tờ 16   
10.5ĐH 93Nhà bà Võ Thị BéNhà ông Lê Văn Vũ422253338
  – Thửa 49 tờ 22– Thửa 81 tờ 31   
  – Thửa 46 tờ 22– Thửa 82 tờ 31   
11Xã An Thuận     
11.1QL57Đất ông Trịnh Văn VuiĐất ông Bùi Văn Quyền1.2967781037
  – Thửa 481 tờ 8– Thửa 77 tờ 15   
  – Thửa 321 tờ 8– Thửa 87 tờ 15   
11.2QL57Đất ông Nguyễn Văn TácGiáp ranh xã Bình Thạnh840504672
  – Thửa 366 tờ 8– Thửa 36 tờ 7   
  – Thửa 480 tờ 8– Thửa 274 tờ 7   
12Xã An Qui     
12.1QL 57Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da)Ngã ba An Điền1.066640853
  – Thửa 41 tờ 14– Thửa 79 tờ 21   
  – Thửa 59 tờ 14– Thửa 192 tờ 21   
12.2ĐH 28Ấp An NinhẤp An Thủy533320416
  – Thửa 100 tờ 1– Tới sông Cổ Chiên   
  – Thửa 88 tờ 1– Tới sông Cổ Chiên   
12.3HL 29Ngã ba vào xã An ĐiềnGiáp cầu An Điền432259346
  – Thửa 76 tờ 21– Thửa 9 tờ 12   
  – Thửa 129 tờ 21– Thửa 47 tờ 12   
14Xã Thạnh Phong     
14.5QL 57Nhà điều hành điện lựcNgã ba Cồn Điệp624374499
  – Thửa 172 tờ 21– Thửa 42 tờ 23   
  – Thửa 247 tờ 21– Thửa 8 tờ 22   
15Xã Hòa Lợi     
15.1ĐH 26Giáp xã Quới ĐiềnCầu Hòa Lợi576346461
  – Thửa 9 tờ 4– Thửa 185 tờ 12   
  – Thửa 10 tờ 4– Thửa 363 tờ 12   
15.2 Cầu Hòa LợiHết Huyện lộ 26648389518
  – Thửa 184 tờ 12– Thửa 133 tờ 23   
  – Thửa 195 tờ 12– Thửa 159 tờ 23   
15.4Đường giao thông nông thônTừ Quốc lộ 57Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại500300400
  – Thửa 58 tờ 5– Thửa 23 tờ 19   
  – Phía giáp xã Mỹ Hưng– Thửa 441 tờ 19   
15.5QL 57Giáp xã Quới ĐiềnGiáp xã Mỹ Hưng624375499
  – Thửa 11 tờ 4– Thửa 58 tờ 5   
16Xã Thới Thạnh     
16.1ĐH 24Giáp xã Tân PhongHết Đường huyện 24600360480
  – Thửa 1 tờ 5– Thửa 144 tờ 22   
  – Thửa 2 tờ 5– Thửa 288 tờ 22   

PHỤ LỤC VI

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH);
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/7/2021)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND, ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STTTên đườngĐoạn đườngĐơn giá vị trí 1
TừĐếnĐất ởĐất sản xuất, kinh doanhĐất thương mại, dịch vụ
IIHUYỆN CHÂU THÀNH     
7Đường tỉnh 883 (ĐT.883)     
7.1 An HiệpGiáp ranh thành phố Bến Tre720432576
  – Thửa 118 tờ 10 An Hiệp– Thửa 245 tờ 2 Sơn Hòa   
  – Thửa 620 tờ 10 An Hiệp– Thửa 232 tờ 2 Sơn Hòa   
7.2 Giáp QL.60Vòng xoay Hữu Định720432576
  – Thửa 418 tờ 5 Hữu Định– Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định   
  – Thửa 11 tờ 12 Hữu Định– Thửa 529 tờ 15 Hữu Định   
7.3 Vòng xoay Hữu ĐịnhKênh Chẹt Sậy1.200720960
  – Thửa 84 tờ 15 Hữu Định– Thửa 209 tờ 26 Hữu Định   
  – Thửa 707 tờ 15 Hữu Định– Thửa 32 tờ 29 Hữu Định   
9Đường huyện 04 (ĐH.04)     
9.1 Ngã tư giáp QL.60 cũChỉnh lại: Đường Trần Văn ƠnGiáp lộ số 11 Thị trấnChỉnh lại: Giáp đường Võ Tấn Nhứt960576768
9.2 Giáp lộ số 11 thị trấnChỉnh lại: Giáp đường Võ Tấn NhứtGiáp Lộ ngangChỉnh lại: Giáp ĐH.DK.14720432576
  – Thửa 37 tờ 7 Phú An Hòa– Thửa 239 tờ 10 Phú An Hòa   
  – Thửa 70 tờ 7 Phú An Hòa– Thửa 270 tờ 10 Phú An Hòa   
9.3 Giáp Lộ ngang (ĐH.DK.14)Giáp Đường huyện ĐH.DK.13720432576
  – Thửa 45 tờ 4 An Phước– Thửa 527 tờ 10 An Hóa   
  – Thửa 65 tờ 4 An Phước– Thửa 245 tờ 10 An Hóa   
10Đường ĐX. 01 lộ Sông TiềnChỉnh lại: ĐT.DK.07Quốc lộ 60 mớiCầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh)960576768
  – Thửa 45 tờ 9 An Khánh– Thửa 18 tờ 6 An Khánh   
  – Thửa 100 tờ 9 An Khánh– Thửa 28 tờ 6 An Khánh   
14Đường huyện (ĐH.DK.14)     
14.1 Giáp thành phố Bến TreGiáp Đường liên xã Tam Phước – Phước ThạnhChỉnh lại: Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định1.200720960
  – Thửa 377 tờ 15 Hữu Định– Thửa 227 tờ 8 Hữu Định   
  – Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định– Thửa 223 tờ 8 Hữu Định   
14.2 Lộ vườn Tam Phước-Hữu ĐịnhGiáp đường huyện Châu Thành 20Chỉnh lại: Giáp đường huyện ĐH.04720432576
  – Thửa 226 tờ 8 Hữu Định– Thửa 484 tờ 9 Phước Thạnh   
  – Thửa 95 tờ 8 Hữu Định– Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh   
14.3 Quốc lộ 57BHết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2840504672
  – Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa– Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa   
  – Thửa 48 tờ 2 An Phước– Thửa 560 tờ 5 An Phước   
14.4 Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2Sông Ba Lai720432576
  – Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa– Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa   
  – Thửa 172 tờ 04 An Phước– Thửa 73 tờ 09 An Phước   
15Đường ĐX     
15.1Đường ĐX 04 – Tam PhướcĐường Trần Văn ƠnCầu cái trăng720432576
  – Thửa 17 tờ 19 Tam Phước– Thửa 462 tờ 18 Tam Phước   
  – Thửa 18 tờ 19 Tam Phước– Thửa 114 tờ 18 Tam Phước   
15.2Đường ĐX. 01Cầu cái trăngNgã rẽ ĐHCT 19Chỉnh lại: ĐH.DK.14720432576
  – Thửa 86 tờ 3 Phước Thạnh– Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh   
  – Thửa 118 tờ 3 Phước Thạnh– Thửa 484 tờ 9 Phước Thạnh   
16Đường ĐX (Phước Thạnh)ĐH.DK.14Bến đò An Hóa720432576
   – Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh   
17Đường huyện DH.DK.13Trọn đường 840504672
       
20.1Đường Tán KếGiáp đường Trần Văn ƠnGiáp đường Võ Tấn Nhứt720432576
20.2Đường ĐX.02Giáp đường Võ Tấn NhứtGiáp ĐH.DK.14720432576
  – Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa– Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa   
  – Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa– Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa   
26Đường tỉnh ĐT.DK.09Ngã ba Thành TriệuNgã ba Phú Túc720432576
  – Thửa 03 tờ 6 Tiên Thủy– Thửa 519 tờ 22 Phú Túc   
  – Thửa 71 tờ 07 Tiên Thủy– Thửa 510 tờ 22 Phú Túc   
27ĐT.DK.03 (ĐX.01)Giáp ĐH11Giáp Quốc lộ 57C720432576
  Từ giáp thành phố Bến TreCống Cả Quảng   
  – Giáp ranh thành phố Bến Tre– Thửa 267, 268, tờ 15 An Hiệp   
 ĐT.DK.03Lộ Ông BồiĐường ra cầu Thành Triệu   
  – Thửa 142 tờ 18 Tiên Thủy– Thửa 209 tờ 17 Tiên Thủy   
 ĐT.DK.03Đường ra cầu Thành TriệuXã Tiên LongChỉnh lại: Ranh xã Tiên Long   
  – Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy– Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long   
28ĐHDK.19 (ĐX.02)Ranh xã Tiên LongGiáp bến phà Tân Phú720432576
29ĐX.03Ngả 5 Phú ĐứcCầu chợ Phú Đức720432576
  Ngả 5 Phú Đức– Thửa 46 tờ 9 Phú Đức   
30Đường xã (ĐX.01)Giáp lộ ngangGiáp ĐHCT 04720432576
30.1ĐX.01Giáp ĐH.DK.14Giáp ĐX.04   
30.2ĐX.04Giáp ĐX.01Giáp ĐH.04   
VIHUYỆN MỎ CÀY BẮC     
20Đường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34     
20.1ĐH DK 25Ngã tư Tân Long (QL60)Đến ĐH 34 (ngã tư xã Thạnh Ngãi)600360480
20.2ĐH 34Ngã tư xã Thanh Ngãi Giáp ranh xã Phú Sơn600360480
VIIHUYỆN GIỒNG TRÔM     
41Đường tỉnh 883     
41.1 Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong NẫmKênh Ranh xã Phong Nẫm -Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm)960576768
  – Thửa 77 tờ 7 Phong Nẫm– Thửa 174 tờ 12 Phong Nẫm   
  – Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm– Thửa 129 tờ 12 Phong Nẫm   
41.2 Kênh ranh xã Phong Nẫm – Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm)Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) – Châu Hòa960576768
  – Thửa 134 tờ 29 Phong Nẫm– Thửa 226 tờ 41 Phong Nẫm   
  – Thửa 369 Tờ 29 Phong Nẫm– Thửa 227 tờ 41 Phong Nẫm   
41.3 Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) – Châu HòaChùa Linh Châu960576768
  – Thửa 228 tờ 8 Châu Hòa– Thửa 313 tờ 6 Châu Hòa   
  – Thửa 229 Tờ 8 Châu Hòa– Thửa 314 tờ 6 Châu Hòa   
41.4 Chùa Linh ChâuGiáp ĐH.173 xã Châu Hòa960576768
  – Thửa 457 tờ 13 Châu Hòa– Thửa 450 tờ 20 Châu Hòa   
  – Thửa 459 tờ 13 Châu Hòa– Thửa 451 tờ 20 Châu Hòa   
41.5 Giáp ĐH.173 xã Châu HòaGiáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình960576768
  – Thửa 468 tờ 12 Châu Hòa– Thửa 149 tờ 33 Châu Hòa   
  – Thửa 469 tờ 20 Châu Hòa– Thửa 150 tờ 33 Châu Hòa   
41.6 Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu BìnhGiáp đường K20960576768
  – Thửa 231 tờ 6 Châu Bình– Thửa 173 tờ 36 Châu Hòa   
  – Thửa 230 tờ 6 Châu Bình– Thửa 179 tờ 36 Châu Hòa   
41.7 Giáp đường K20Giáp ranh huyện Ba Tri960576768
  – Thửa 175 tờ 2 Bình Thành– Thửa 32 tờ 19 Bình Thành   
  – Thửa 13 tờ 2 Bình Thành– Thửa 24 tờ 19 Bình Thành   
41.8 Giáp cầu Phong NẫmGiáp đền thờ liệt sĩ1040624832
  Thửa 10 tờ 5 Phong NẫmThửa 82 tờ 7 Phong Nẫm   
  Thửa 02 tờ 5 Phong NẫmThửa 23 tờ 7 Phong Nẫm   
58Đường Đê bao ven sông Hàm Luông     
58.1Đoạn xã Phước LongThửa 13 tờ 13 xã Phước LongThửa 172 tờ 20xã Phước Long600360480
  Thửa 14 tờ 13 xã Phước LongThửa 180 tờ 21 xã Phước Long   
58.2Đoạn xã Thạnh Phú Đông  600360480
  Thửa 69 tờ 7 xã Thạnh Phú ĐôngThửa 13 tờ 1 xã Thạnh Phú Đông   
  Thửa 215 tờ 7 Thạnh Phú ĐôngThửa 98 tờ 1 xã Thạnh Phú Đông   
58.3Đoạn xã Hưng Lễ  800480640
  Thửa 114 tờ 12 Hưng LễThửa 21 tờ 21 Hưng Lễ   
  Thửa 313 tờ 12 Hưng LễThửa 25 tờ 21 Hưng Lễ   

PHỤ LỤC VII

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH);
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1.000đ/m2.

STTTên đườngĐoạn đườngĐơn giá vị trí 1
TừĐếnĐất ởĐất sản xuất, kinh doanhĐất thương mại, dịch vụ
ITHÀNH PHỐ BẾN TRE     
1Đường Nguyễn Đình Chiểu     
1.1 Vòng xoay An HộiĐường Phan Ngọc Tòng27.60016.56022.080
  – Thửa 6 tờ 5 phường An Hội    
  – Thửa 1 tờ 5 phường An Hội    
1.5 Cầu Cá LócCống An Hoà9.6005.7607.680
   – Thửa 85 tờ 26 Phường 8   
   – Thửa 121 tờ 19 Phường 8   
2Đường Nguyễn Huệ     
2.1 Đường Hùng VươngĐường Hai Bà Trưng12.0007.2009.600
  – Thửa 338 tờ 17 phường An Hội– Thửa 170 tờ 11 phường An Hội   
  – Thửa 339 tờ 17 phường An Hội– Thửa 179 tờ 11 phường An Hội   
2.2 Đường Hai Bà TrưngĐường Phan Đình Phùng8.4005.0406.720
  – Thửa 167 tờ 11 phường An Hội– Thửa 523 tờ 4 Phường 4   
  – Thửa 231 tờ 11 phường An Hội– Thửa 1 tờ 8 phường An Hội   
15Đường Đồng Khởi     
15.1 Cầu Bến Tre (Hùng Vương)Vòng xoay An Hội22.80013.68018.240
   – Thửa 6 tờ 5 phường An Hội   
   – Thửa 11 tờ 26 phường An Hội   
15.2 Vòng xoay An HộiCông viên Đồng Khởi20.40012.24016.320
  – Thửa 27 tờ 26 phường An Hội– Thửa 31 tờ 20 phường An Hội   
  – Thửa 1 tờ 5 phường An Hội– Thửa 2 tờ 8 Phường 4   
15.3 Cổng chào thành phốVòng xoay Đông Tây27.60016.56022.080
  – Thửa 50 tờ 58 Phú Khương– Thửa 181 tờ 45 Phú Khương   
  – Thửa 102 tờ 58 Phú Khương– Thửa 197 tờ 47 Phú Khương   
15.4 Vòng xoay Đông TâyVòng xoay Phú Khương24.00014.40019.200
  – Thửa 188 tờ 45 Phú Khương– Thửa 68 tờ 30 Phú Khương   
  – Thửa 104 tờ 45 Phú Khương– Thửa 65 tờ 30 Phú Khương   
18Đường Hai Bà Trưng nối dàiĐường 30 Tháng 4Hết đường4.8002.8803.840
  – Thửa 14 tờ 23 phường An Hội– Thửa 98 tờ 22 phường An Hội   
  – Thửa 25 tờ 23 phường An Hội– Thửa 132 tờ 22 phường An Hội   
19Đường Trần Quốc TuấnTrọn đường 14.4008.64011.520
  – Thửa 2, 5 tờ 3 Phường An Hội– Thửa 20 tờ 3 Phường 4   
   – Thửa 16 tờ 3 Phường 4   
32Đường Nguyễn Thị Định     
32.1 Đường Đồng KhởiĐường Nguyễn Huệ7.2004.3205.760
  – Thửa 19 tờ 30 Phú Tân– Thửa 27 tờ 16 Phú Tân   
  – Thửa 49 tờ 30 Phú Khương– Thửa 28 tờ 4 Phú Khương   
32.3 Lộ Thầy CaiNgã ba Phú Hưng3.6002.1602.880
  – Thửa 65 tờ 22 Phú Hưng– Thửa 7 tờ 51 Phú Hưng   
  – Thửa 57 tờ 18 Phú Hưng– Thửa 7 tờ 41 Phú Hưng   
42Đường Võ Văn PhẩmVòng xoay Bình NguyênHết ranh Phường 61.200720960
  – Thửa 1 tờ 2 Phường 6– Thửa 50 tờ 1 Phường 6   
  – Thửa 102 tờ 5 Phường 6– Thửa 110 tờ 4 Phường 6   
IVHUYỆN BA TRIThửa 126 tờ 16Thửa 28 tờ 10   
30.2ĐH 14Cuối đường Nguyễn Thị ĐịnhGiáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn)1.000600800
  – Thửa 155 tờ 19– Thửa 120 tờ 13   
  – Thửa 203 tờ 19– Thửa 128 tờ 13   
53Đường tỉnh 881     
53.1Địa bàn thị trấn Ba TriNgã 3 Giồng NhànCầu môn nước1.000600800
  Thửa 1 tờ 13Thửa 116 tờ 16   
  Thửa 8 tờ 13Thửa 126 tờ 16   
53.2Địa bàn thị trấn Ba TriNgã 3 Giồng NhànGiáp An Đức650390520
  Thửa 128 tờ 16Thửa 26 tờ 10   
54Quốc lộ 57C     
 Địa bàn thị trấn Tiệm TômGiáp ranh xã Tân ThủyCảng cá Ba Tri mới (thị trấn Tiệm Tôm)650390520
  Thửa 22 tờ 8Thửa 2000 tờ 3   
  Thửa 147 tờ 8Thửa 2000 tờ 3   
55Đường tỉnh 885 cũ     
 Địa bàn thị trấn Tiệm TômGiáp Quốc lộ 57CCảng cá Ba Tri cũ650390520
  Thửa 489 tờ 15Thửa 48 tờ 31   
  Thửa 548 tờ 15Thửa 30 tờ 31   
56Các dãy phố Chợ Tiệm TômThửa 237 tờ 21Thửa 269 tờ 212.6401.5842.112
  Thửa 216 tờ 21Thửa 233 tờ 21   
  Thửa 271 tờ 21Thửa 276 tờ 21   
VIHUYỆN GIỒNG TRÔM     
9Đường lộ Bình Tiên     
9.1 Giáp Đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng)2.0401.2241.632
  – Thửa 94 tờ 68 Thị trấn– Thửa 235 tờ 61 Thị trấn   
  – Thửa 95 tờ 68 Thị trấn– Thửa 60 tờ 61 Thị trấn   
9.2 Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng)Giáp ngã ba Bình Tiên (trong)1.3207921.056
  – Thửa 216 tờ 61 Thị trấn– Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa   
  – Thửa 18 tờ 61 Thị trấn– Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa   
11Đường Lãnh binh Thăng  1.8001.0801.440
  Đường Nguyễn Thị ĐịnhCổng Chùa Huệ Quang   
  – Thửa 76 tờ 51 Thị trấn– Thửa 6 tờ 52 Thị trấn   
  – Thửa 70 tờ 51 Thị trấn– Thửa 9 tờ 52 Thị trấn   
12Đường chợ Bến Miễu  1.8001.0801.440
  Giáp đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng)   
  – Thửa 97 tờ 42 Thị trấn– Thửa 198 tờ 42 Thị trấn   
13Đường Đồng Khởi  3.0001.8002.400
  Giáp đường Nguyễn Thị ĐịnhĐường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng)   
  – Thửa 229 tờ 72 Thị trấn– Thửa 205 tờ 78 Thị trấn   
  – Thửa 178 tờ 72 Thị trấn– Thửa 235 tờ 78 Thị trấn   
15Đường Hoàng Lam  960576768
  Cổng chùa Huệ QuangĐT.885   
  – Thửa 6 tờ 52 Thị trấn– Thửa 82 tờ 47 Thị trấn   
  – Thửa tờ 52 Thị trấn– Thửa 8 tờ 47 Thị trấn   
  Cổng chùa Huệ QuangĐường Bình Tiên   
  – Thửa 6 tờ 52 Thị trấn– Thửa 14 tờ 68 Thị trấn   
  – Thửa 9 tờ 52 Thị trấn– Thửa 23 tờ 68 Thị trấn   
19Đường Trương Vĩnh TrọngGiáp Nguyễn Thị ĐịnhRanh Thị trấn – Bình Thành3.3602.0162.688
  _ Thửa 103 tờ 27_ Thửa 52 tờ 79   
  _ Thửa 107 tờ 27_ Thửa 80 tờ 78   
VIIIHUYỆN THẠNH PHÚ     
15Đường Trần Văn TưNhà ông Phạm Văn TặngNhà ông Trương Văn Thắng866520693
  _ Thửa 210 tờ 37_ Thửa 379 tờ 37   
  _ Thửa 612 tờ 37_ Thửa 123 tờ 37   
  – Thửa 612 tờ 37– Thửa 123 tờ 37   

PHỤ LỤC VII

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH);
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 27/7/2021)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND, ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG

Đơn vị tính: 1.000đ/m2.

STTTên đườngĐoạn đườngĐơn giá vị trí 1
TừĐếnĐất ởĐất sản xuất, kinh doanhĐất thương mại, dịch vụ
IIHUYỆN CHÂU THÀNH     
1Đại lộ Nguyễn Thị ĐịnhGiáp xã An KhánhCầu Ba Lai mới3.6002.1602.880
2Đường Trần Văn ƠnGiáp ranh thị trấnCầu Ba Lai cũ1.8001.0801.440
3Đường Lý Thường KiệtNgã tư Quốc lộ 60 mớiHết ranh Thị trấn Châu Thành2.0401.2241.632
  – Thửa 272 tờ 15 An Khánh– Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch   
  – Thửa 332 tờ 15 An Khánh– Thửa 10 tờ 7 Thị trấn   
4Đường Trần Văn AnĐường Trần Văn ƠnGiáp đường Võ Tấn Nhứt960576768
  – Thửa 32 tờ 24 Thị trấn– Thửa 3 tờ 33 Thị trấn   
  – Thửa 1 tờ 33 Thị trấn– Thửa 38 tờ 7 Phú An Hòa   
5Đường Cách Mạng tháng Tám (nối dài)Đại lộ Nguyễn Thị ĐịnhGiáp ranh xã An Khánh720432576
6Đường Cách Mạng Tháng TámGiáp đường Trần Văn ƠnGiáp Đại lộ Nguyễn Thị Định1.4408641.152
  – Thửa 30 tờ 21 Thị trấn– Thửa 372 tờ 9 Thị trấn   
  – Thửa 78 tờ 21 Thị trấn– Thửa 149 tờ 9 Thị trấn   
7Đường Tán KếGiáp đường Trần Văn ƠnGiáp đường Võ Tấn Nhứt720432576
  – Thửa 29 tờ 20 thị trấn– Thửa 29 tờ 2 Phú An Hòa   
  – Thửa 45 tờ 19 thị trấn– Thửa 08 tờ 23 thị trấn   
9Đường Võ Tấn NhứtTrọn đường 840504672
  – Thửa 190 tờ 2 Phú An Hòa– Thửa 84 tờ 25 thị trấn   
  – Thửa 201 tờ 2 Phú An Hòa– Thửa 17 tờ 7 Phú An Hòa   
11Các dãy phố Chợ Tiên Thủy– Thửa 11 tờ 22 TTr. Tiên Thủy– Thửa 176 tờ 22 TTr. Tiên Thủy2.6401.5842.112
  – Thửa 12 tờ 22 TTr. Tiên Thủy– Thửa 190 tờ 22 TTr. Tiên Thủy   
  – Thửa 198 tờ 22 TTr. Tiên Thủy– Thửa 162 tờ 22 TTr. Tiên Thủy   
IIICHỢ LÁCH     
6.Đường Đồng Khởi     
6.1 Từ Giáp ranh xã Sơn ĐịnhCầu Sông Dọc (Km+63)3.0001.8002.400
  thửa 26, tờ 28thửa 3, tờ 33   
  thửa 40, tờ 28thửa 7, tờ 34   
7Đường 30 tháng 4     
7.1 Trụ sở VP. Huyện Ủy (cũ)Chợ Khu B4.8002.8803.840
  thửa 53, tờ 27thửa 85, tờ 35   
  thửa 40, tờ 28thửa 122, tờ 35   
16Đường Lê Hồng     
16.1 Đường Nguyễn Thị Định (ngã 3 nhà ông Trương Văn Hiệp)Đường Đồng Khởi (hướng đường Trần Văn Kiết)960576768
  – thửa 40, tờ 35, thị trấn– thửa 11, tờ 33, thị trấn   
  – thửa 37, tờ 35, thị trấn– thửa 15, tờ 33, thị trấn   
16.2 Đường Đồng KhởiQuốc lộ 57900540720
  – thửa 8, tờ 33– Thửa 410, tờ 31   
  – thửa 19, tờ 33– thửa 470, tờ 31   
VIHUYỆN GIỒNG TRÔM     
11Đường Lãnh binh Thăng  1.8001.0801.440
  Đường Nguyễn Thị ĐịnhCổng Chùa Huệ Quang   
  – Thửa 76 tờ 51 Thị trấn– Thửa 6 tờ 52 Thị trấn   
  – Thửa 70 tờ 51 Thị trấn– Thửa 9 tờ 52 Thị trấn   
15Đường Hoàng Lam  960576768
  Cổng chùa Huệ QuangĐT.885   
  – Thửa 6 tờ 52 Thị trấn– Thửa 82 tờ 47 Thị trấn   
  – Thửa tờ 52 Thị trấn– Thửa 8 tờ 47 Thị trấn   
  Cổng chùa Huệ QuangĐường Bình Tiên   
  – Thửa 6 tờ 52 Thị trấn– Thửa 14 tờ 68 Thị trấn   
  – Thửa 9 tờ 52 Thị trấn– Thửa 23 tờ 68 Thị trấn   
VIIHUYỆN MỎ CÀY BẮC     
1Đường tỉnh 882     
1.1 Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung)Ngã 3 Bền1.8001.0801.440
  – Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung-Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung   
  – Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung– Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung   
1.2Đường tỉnh 882  2.6401.5842.112
 Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A– Thửa 10 tờ 18 thị trấn Phước Mỹ Trung– Thửa 21 tờ 41 thị trấn Phước Mỹ Trung   
  – Thửa 469 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung– Thửa 62 tờ 39 thị trấn Phước Mỹ Trung   
2Đường N4 Phước Mỹ TrungTrọn đường 720432576
3Đường N7 Phước Mỹ TrungTrọn đường 720432576
4Đường D8 Phước Mỹ TrungTrọn đường 720432576
5Đường D11 Phước Mỹ TrungTrọn đường 720432576
6Đường N4 Phước Mỹ TrungTừ ĐT 882Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)720432576
7Đường liên xã (ĐH DK.38 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ)Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung)Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ)792475634
8Các dãy phố Chợ Ba Vát  2.6401.5842.112
 Đường N9– Thửa 22 tờ 36– Thửa 88 tờ 36   
 ĐT 882– Thửa 54 tờ 37– Thửa 62 tờ 39   

Nếu còn vướng mắc, chưa rõ hoặc cần hỗ trợ pháp lý khác bạn vui lòng liên hệ Luật sư tư vấn pháp luật trực tuyến qua tổng đài điện thoại gọi số: 0933.989.969 để được giải đáp. Hoặc đăng ký sử dụng Dịch vụ luật sư tư vấn pháp luật nhanh để được tư vấn chi tiết. Trân trọng cảm ơn!

Thông tin văn bản

Quyết định 23/2024/QĐ-UBND Bến Tre sửa đổi Bảng giá đất 2020-2024

Thông tin

Thuộc tính

Loại văn bản

Ngày ban hành

Ngày hiệu lực

Thông tin

Thuộc tính

Nơi ban hành

Tình trạng

Đang tải thông tin văn bản......

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chưa thể xem được văn bản gốc.

Để có thể xem được nhiều thông tin và sử dụng các chức năng của website như xem Hiệu lực của Văn bản, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,... Xin vui lòng đăng nhập

Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây

Đang tải thông tin văn bản......

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chưa thể xem được văn bản gốc.

Để có thể xem được nhiều thông tin và sử dụng các chức năng của website như xem Hiệu lực của Văn bản, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,... Xin vui lòng đăng nhập

Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây

Quyết định 23/2024/QĐ-UBND Bến Tre sửa đổi Bảng giá đất 2020-2024

Đang tải thông tin văn bản......

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!

Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chưa thể xem được văn bản gốc.

Để có thể xem được nhiều thông tin và sử dụng các chức năng của website như xem Hiệu lực của Văn bản, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,... Xin vui lòng đăng nhập

Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây

Liên hệ để được hỗ trợ tốt nhất

Bài viết cùng chủ đề

Quyết định 23/2024/QĐ-UBND Bến Tre sửa đổi Bảng giá đất 2020-2024
Những hành vi nào bị nghiêm cấm trong việc nhận nuôi con nuôi?
Quyền nuôi con khi ly hôn: Điều kiện & hướng dẫn chi tiết 2026
Không đăng ký kết hôn cha mẹ có quyền nuôi con không? Quy định & giành nuôi
Đất đứng tên một mình vợ trong hôn nhân thì là tài sản riêng của vợ đúng không?
Tài sản được thừa kế riêng, tặng cho riêng trong thời kỳ hôn nhân?
Xác định giá đất khi chia thừa kế thực hiện như thế nào?
Quyết định số 35/2024/QĐ-UBND của UBND Tỉnh Vĩnh Phúc: Ban hành Quy định một số nội dung về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Kế hoạch triển khai thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Công chứng
Kế hoạch triển khai thi hành Luật Tiếp cận thông tin
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức thi hành Luật Tiếp công dân
Phê duyệt Chương trình hỗ trợ kinh doanh bền vững giai đoạn 2026-2030
Phê duyệt
Chính sách ưu đãi đối với giảng viên, sinh viên, học viên cao học, nghiên cứu sinh, cán bộ quản lý trong lĩnh vực điện hạt nhân
Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND được UBND tỉnh Đắk Lắk ban hành ngày 24/04/2026

Tìm kiếm